• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(sử học) lụa xenđan (hàng lụa đẹp thời Trung cổ)===== =====Quần áo may bằng lụa xenđan; cờ may bằng lụa...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">sendl</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 14: Dòng 8:
    =====Quần áo may bằng lụa xenđan; cờ may bằng lụa xenđan=====
    =====Quần áo may bằng lụa xenđan; cờ may bằng lụa xenđan=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===N.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====N.=====
    =====Hist.=====
    =====Hist.=====

    03:06, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /sendl/

    Thông dụng

    Danh từ

    (sử học) lụa xenđan (hàng lụa đẹp thời Trung cổ)
    Quần áo may bằng lụa xenđan; cờ may bằng lụa xenđan

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    Hist.
    A thin rich silk material.
    A garment of this.[ME f. OF cendal, ult. f. Gk sindon]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X