• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Octan (một phần tám của vòng tròn); góc 45 độ, cung 45 độ (trên vòng tròn)===== =====C...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´ɔktənt</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 17: Dòng 10:
    =====(thiên văn học) vị trí Octan (vị trí của một hành tinh cách một điểm đã định 45 độ trong sự di động biểu kiến của hành tinh ấy)=====
    =====(thiên văn học) vị trí Octan (vị trí của một hành tinh cách một điểm đã định 45 độ trong sự di động biểu kiến của hành tinh ấy)=====
    -
    == Xây dựng==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====góc 45 độ=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Điện lạnh==
    +
    === Xây dựng===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====góc 45 độ=====
     +
    === Điện lạnh===
    =====hình bát phân=====
    =====hình bát phân=====
    -
    =====cung phần tám=====
    +
    =====cung phần tám=====
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====góc phần tám=====
    =====góc phần tám=====
    -
    =====máy đo góc=====
    +
    =====máy đo góc=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====An arc of a circle equal to one eighth of thecircumference.=====
    =====An arc of a circle equal to one eighth of thecircumference.=====

    03:49, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /´ɔktənt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Octan (một phần tám của vòng tròn); góc 45 độ, cung 45 độ (trên vòng tròn)
    Cái Octan (dụng cụ hình một phần tám hình tròn, dùng để đo độ trong thiên văn và (hàng hải))
    (thiên văn học) vị trí Octan (vị trí của một hành tinh cách một điểm đã định 45 độ trong sự di động biểu kiến của hành tinh ấy)

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    góc 45 độ

    Điện lạnh

    hình bát phân
    cung phần tám

    Kỹ thuật chung

    góc phần tám
    máy đo góc

    Oxford

    N.
    An arc of a circle equal to one eighth of thecircumference.
    Such an arc with two radii, forming an areaequal to one eighth of the circle.
    Each of eight parts intowhich three planes intersecting (esp. at right angles) at apoint divide the space or the solid body round it.
    Astron. apoint in a body's apparent course 45ø distant from a givenpoint, esp. a point at which the moon is 45ø from conjunction oropposition with the sun.
    An instrument in the form of agraduated eighth of a circle, used in astronomy and navigation.[L octans octant- half-quadrant f. octo eight]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X