• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Làm trở ngại, ngăn cản, cản trở===== == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====trở khá...)
    So với sau →

    14:13, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm trở ngại, ngăn cản, cản trở

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    trở kháng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cản trở

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Bar, obstruct, block, thwart, check, hinder, hamper, slow,retard, restrain, brake, hold up, delay, foil, confound,inhibit, curb, spike, stop: You can do nothing to impede therelentless march of time.

    Oxford

    V.tr.

    Retard by obstructing; hinder. [L impedire shackle thefeet of (as IN-(2), pes foot)]

    Tham khảo chung

    • impede : National Weather Service
    • impede : Corporateinformation
    • impede : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X