• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====sự làm kẹt===== == Từ điển Điện== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====phá nhiễu===== ''Giả...)
    So với sau →

    14:19, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    sự làm kẹt

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    phá nhiễu

    Giải thích VN: Sự can thiệp cố ý vào việc truyền sóng với mục đích cản từ quá trình thu nhận tín hiệu ở dạng sóng điện tử.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    gây nhiễu

    Giải thích VN: Sự can thiệp cố ý vào việc truyền sóng với mục đích cản từ quá trình thu nhận tín hiệu ở dạng sóng điện tử.

    sự chẹn
    sự gây nhiễu
    sự kẹt
    sự làm tắc
    sự phá rối
    sự tắc nghẽn

    Tham khảo chung

    • jamming : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X