• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(từ cổ,nghĩa cổ) sự may mắn; phận may===== =====Việc ngẫu nhiên, việc tình cờ===== ===Nội động từ=== ==...)
    So với sau →

    16:56, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) sự may mắn; phận may
    Việc ngẫu nhiên, việc tình cờ

    Nội động từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra

    Oxford

    N. & v.

    Archaic
    N.
    Chance, luck.
    A chance occurrence.
    V.intr. (happed, happing) 1 come about by chance.
    (foll.by to + infin.) happen to. [ME f. ON happ]

    Tham khảo chung

    • hap : National Weather Service
    • hap : amsglossary
    • hap : Corporateinformation
    • hap : Chlorine Online
    • hap : Foldoc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X