• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Nghĩa, ý nghĩa (của cái gì)===== =====(ngôn ngữ học) nghĩa, ý nghĩa (của một từ)===== =====(từ hiếm,nghĩa h...)
    So với sau →

    19:38, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nghĩa, ý nghĩa (của cái gì)
    (ngôn ngữ học) nghĩa, ý nghĩa (của một từ)
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biểu thị, sự biểu hiện
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự ra hiệu

    Oxford

    N.

    The act of signifying.
    (usu. foll. by of) exact meaningor sense, esp. of a word or phrase. [ME f. OF f. L significatio-onis (as SIGNIFY)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X