-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm q...)
So với sau →07:08, ngày 14 tháng 11 năm 2007
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Begin, commence, enter upon or on, originate, introduce,set in motion, start, give rise to, get under way, launch, getor set going, trigger, set off, actuate, activate, instigate,institute, inaugurate: The programme was initiated last springwith much fanfare.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
