• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, số nhiều là .lacunae hoặc lacunas=== =====Chỗ thiếu sót, chỗ khiếm khuyết, kẽ hở===== == Từ điển Toán & tin == =...)
    So với sau →

    00:09, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều là .lacunae hoặc lacunas

    Chỗ thiếu sót, chỗ khiếm khuyết, kẽ hở

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    chỗ khuyết

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chỗ thiếu
    lỗ hổng

    Oxford

    N.

    (pl. lacunae or lacunas) 1 a hiatus, blank, or gap.
    Amissing portion or empty page, esp. in an ancient MS, book, etc.3 Anat. a cavity or depression, esp. in bone.
    Lacunal adj.lacunar adj. lacunary adj. lacunose adj. [L, = pool, f.lacus LAKE(1)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X