• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Để (hai hoặc nhiều vật) cạnh nhau, để kề nhau===== == Từ điển Toán & tin == ===Nghĩa chuyên ngành=...)
    So với sau →

    00:45, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Để (hai hoặc nhiều vật) cạnh nhau, để kề nhau

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    ghép, nhân ghép

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    kê cạnh nhau

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    nhân ghép

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chồng lên nhau
    đặt kề nhau

    Oxford

    V.tr.

    Place (things) side by side.
    (foll. by to, with)place (a thing) beside another.
    Juxtaposition n.juxtapositional adj. [F juxtaposer f. L juxta next: seePOSE(1)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X