• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(thuộc) sao, (thuộc) tinh tú===== =====Có hình sao===== =====Xuất sắc, ưu tú, như một ngôi sao===== =====Chính===...)
    So với sau →

    01:59, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) sao, (thuộc) tinh tú
    Có hình sao
    Xuất sắc, ưu tú, như một ngôi sao
    Chính
    the stellar role in a play
    vai chính trong một vở kịch

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chùm sao
    sao

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Astral, star, sidereal: The sidereal year is based onstellar calculations.
    Chief, starring, principal, leading,main, headlining: For years Lee has been a stellar performer onthe golf circuit.

    Oxford

    Adj.

    Of or relating to a star or stars.
    Stelliform adj. [LLstellaris f. L stella star]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X