• /roul/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vai (diễn)
    Vai trò
    to play the leading role
    thủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lãnh đạo

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    vai trò

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X