• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ===Ngoại động từ=== =====Kích thích; làm hưng phấn===== =====Kích động, thúc đẩy, cổ vũ===== =====Khêu gợi, gây nên===== =====Phản nghĩa Adoucir, arrê...)
    So với sau →

    Hiện nay

    Ngoại động từ

    Kích thích; làm hưng phấn
    Kích động, thúc đẩy, cổ vũ
    Khêu gợi, gây nên
    Phản nghĩa Adoucir, arrêter, calmer, empêcher, endormir, étouffer, refouler, refréner, réprimer, retenir. Apaiser; inhiber

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X