• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác capitalise ===Ngoại động từ=== =====Tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn=...)
    So với sau →

    05:54, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác capitalise

    Ngoại động từ

    Tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn
    Viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa
    (nghĩa bóng) lợi dụng

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    viết bằng chữ hoa

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    viết hoa

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cấp vốn
    chuyển thành vốn
    cung cấp vốn
    dùng làm vốn
    tài trợ
    vốn hóa

    Nguồn khác

    Oxford

    V.

    (also -ise) 1 tr. a convert into or provide with capital.b calculate or realize the present value of an income. c reckon(the value of an asset) by setting future benefits against thecost of maintenance.
    Tr. a write (a letter of the alphabet)as a capital. b begin (a word) with a capital letter.
    Intr.(foll. by on) use to one's advantage; profit from.
    Capitalization n. [F capitaliser (as CAPITAL(1))]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X