• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Có thể tách rời được, có thể phân ra===== == Từ điển Cơ khí & công trình== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====c...)
    So với sau →

    06:10, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có thể tách rời được, có thể phân ra

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    có thể tách ra
    có thể tháo rời

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    tháo lắp được

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Distinguishable, segregable, detachable, divisible,severable, removable, fissile, scissile: Unfortunately, ashistory demonstrates, morality and religion are separable.

    Oxford

    Adj.

    Able to be separated.
    Gram. (of a prefix, or a verbin respect of a prefix) written as a separate word in somecollocations.
    Separability n. separableness n. separablyadv. [F s‚parable or L separabilis (as SEPARATE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X