• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Cơ bản, cơ sở, chủ yếu===== ::fundamental rules ::những quy tắc cơ bản =====(â...)
    So với sau →

    06:21, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Cơ bản, cơ sở, chủ yếu
    fundamental rules
    những quy tắc cơ bản
    (âm nhạc) gốc
    fundamental note
    nốt gốc

    Danh từ số nhiều

    Quy tắc cơ bản; nguyên tắc cơ bản
    the fundamentals of mathematics
    những quy tắc cơ bản của toán học
    (âm nhạc) nốt gốc

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cơ sổ
    cơ sở
    cốt yếu
    nền tảng
    âm cơ bản

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Basic, rudimentary, elementary, primary, main, prime,first, principal, underlying, cardinal, central, essential,quintessential, constitutional, inherent, intrinsic, important,crucial, critical, organic, vital: Our fundamental aim is toprovide employment.
    N.
    Principle, law, rule, axiom, essential, element, sinequa non, cornerstone, keystone: Freedom of speech is afundamental in a democracy.

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj. of, affecting, or serving as a base orfoundation, essential, primary, original (a fundamental change;the fundamental rules; the fundamental form).
    N.
    (usu. inpl.) a fundamental rule, principle, or article.
    Mus. afundamental note or tone.
    Fundamentality n. fundamentally adv. [ME f. Ffondamental or LL fundamentalis (as FUNDAMENT)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X