• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà, sự bị bão hoà; độ bão hoà===== =====Sự ư...)
    So với sau →

    08:26, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà, sự bị bão hoà; độ bão hoà
    Sự ướt sũng, sự thấm đẫm

    Tính từ

    Tập trung; dồn dập (về một trận tấn công)
    saturation bombing of the town
    việc ném bom tập trung xuống thành phố

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    sự no

    Nguồn khác

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    sự thấm đẫm

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    sự bão hòa từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bão hòa
    độ bão hòa

    Giải thích VN: Mức độ mất màu, chuyển từ trắng đến màu tinh khiết trong quang phổ; màu nhạt được gọi là có độ bão hòa thấp, màu sẫm là màu có độ bão hòa cao.

    sự bão hòa
    sự tẩm
    trạng thái bão hòa

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    độ bão hòa
    sự bão hòa
    sự bão hòa, độ bão hòa

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    The act or an instance of saturating; the state of beingsaturated.
    Saturation point the stage beyond which no more canbe absorbed or accepted.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X