• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Tai hại, thảm khốc===== =====Bất hạnh===== == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====ác liệt=====...)
    So với sau →

    08:05, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tai hại, thảm khốc
    Bất hạnh

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    ác liệt
    tai họa

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Calamitous, catastrophic, cataclysmic, tragic,destructive, ruinous, devastating, appalling, harrowing, awful,terrible, dire, horrendous, horrible, horrifying, dreadful,fatal: There has been a disastrous earthquake which killedthousands.
    Awful, terrible, unlucky, unfortunate,detrimental, grievous, harmful: The postal strike has haddisastrous effects on the mail-order business.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X