• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Thuộc địa===== =====Kiều dân; khu kiều dân; khu (những người cùng nghề)===== =====(đ...)
    So với sau →

    11:38, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thuộc địa
    Kiều dân; khu kiều dân; khu (những người cùng nghề)
    (động vật học) bầy, đàn, tập đoàn
    a colony of ants
    đàn kiến
    (thực vật học) khóm, cụm

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    thuộc địa

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    cụm khuẩn

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    quần tộc

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cụm

    Nguồn khác

    • colony : Corporateinformation

    Oxford

    N.

    (pl. -ies) 1 a a group of settlers in a new country(whether or not already inhabited) fully or partly subject tothe mother country. b the settlement or its territory.
    Apeople of one nationality or race or occupation in a city, esp.if living more or less in isolation or in a special quarter. ba separate or segregated group (nudist colony).
    Biol. acollection of animals, plants, etc., connected, in contact, orliving close together. [ME f. L colonia f. colonus farmer f.colere cultivate]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X