• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Phó từ=== =====Cuối cùng, sau cùng, sau chót===== == Từ điển Toán & tin == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====cuối cùng, sau cùng===== ...)
    So với sau →

    11:57, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Phó từ

    Cuối cùng, sau cùng, sau chót

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    cuối cùng, sau cùng
    sau cùng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cuối cùng

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.

    Finally, at long last, in the final or last analysis, inthe end, at the end of the day, after all is said and done, at(the) last, in the long run; fundamentally, essentially,basically, at bottom: I thought it might ultimately come tothis. He came to understand that ultimately people must dependon each other.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X