• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Phó từ=== =====Sôi nổi, mãnh liệt, mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực===== =====Hùng hồn, mạnh mẽ, đầy khí lực (lời l...)
    So với sau →

    14:15, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Phó từ

    Sôi nổi, mãnh liệt, mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực
    Hùng hồn, mạnh mẽ, đầy khí lực (lời lẽ..)
    argue vigorously in support of something
    lập luận mạnh mẽ để ủng hộ cái gì
    Mạnh khoẻ, cường tráng

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.

    Energetically, actively, vivaciously, dynamically,briskly, spiritedly, robustly, strongly, hardily, heartily,lustily, stalwartly, eagerly, with might and main, with avengeance, strenuously, Colloq like mad, like crazy, hammer andtongs: It may not be good for you to exercise vigorously everyday.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X