• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Thú vị, làm say mê===== ::a delightful holiday ::một ngày nghỉ thú vị ==Từ điển đồng nghĩa Tiếng ...)
    So với sau →

    16:01, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thú vị, làm say mê
    a delightful holiday
    một ngày nghỉ thú vị

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Pleasing, agreeable, pleasurable, enjoyable, joyful,pleasant, lovely, amusing, entertaining, diverting, exciting,thrilling: We spent a delightful evening together.
    Attractive, congenial, winning, winsome, charming, engaging,exciting; captivating, ravishing, fascinating, enchanting:Georgina is one of the most delightful people I have met in along time.

    Oxford

    Adj.

    Causing great delight; pleasant, charming.
    Delightfullyadv. delightfulness n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X