• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Làm dài ra===== ===Nội động từ=== =====Kéo dài ra, dài ra===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa...)
    So với sau →

    17:20, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm dài ra

    Nội động từ

    Kéo dài ra, dài ra

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    kéo dài
    nối dài

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Make longer, extend, elongate; stretch, drag out, draw out,prolong, protract, expand, continue: I need to lengthen theskirt an inch. The ten-minute interview lengthened into an hour.They lengthened the playing field.

    Oxford

    V.

    Tr. & intr. make or become longer.
    Tr. make (a vowel)long.
    Lengthener n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X