• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh===== =====Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ r...)
    So với sau →

    19:05, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh
    Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Abandoned, desolate, forsaken, neglected, uninhabited,unpeopled, vacant, vacated, unfrequented, unvisited, unoccupied,empty; stranded, rejected, God-forsaken, isolated, solitary,lonely, friendless: At that hour the streets are completelydeserted.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X