• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác idealise ===Động từ=== =====Lý tưởng hoá===== == Từ điển Toán & tin == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====iđean hóa...)
    So với sau →

    19:23, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác idealise

    Động từ

    Lý tưởng hoá

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    iđean hóa

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Exalt, elevate, glorify, worship, ennoble, deify,apotheosize, put on a pedestal, romanticize: Because sheidealizes him, she cannot see his true nature.

    Oxford

    V.tr.

    (also -ise) 1 regard or represent (a thing or person) inideal form or character.
    Exalt in thought to ideal perfectionor excellence.
    Idealization n. idealizer n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X