• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(pháp lý) xác tàu đắm; hàng hoá bị chìm dưới đáy biển===== == Từ điển Kinh tế == ===Nghĩa chuyên ngành===...)
    So với sau →

    19:56, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (pháp lý) xác tàu đắm; hàng hoá bị chìm dưới đáy biển

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    hàng hóa bị chìm dưới đáy biển
    hàng ném xuống biển
    hàng rơi
    hàng vứt lại
    xác tàu đắm

    Oxford

    N.

    Goods or wreckage lying on the bed of the sea, sometimeswith a marking buoy etc. for later retrieval. [OF, perh. ofScand. orig., f. root of LIE(1), LAY(1)]

    Tham khảo chung

    • lagan : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X