• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====( + for, to, towards) thiên hướng, xu hướng===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====khuyn...)
    So với sau →

    01:26, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    ( + for, to, towards) thiên hướng, xu hướng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    khuynh hướng
    propensity to consume
    khuynh hướng tiêu dùng

    Oxford

    N.

    (pl. -ies) an inclination or tendency (has a propensity forwandering). [propense f. L propensus inclined, past part. ofpropendere (as PRO-(1), pendere hang)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X