• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Vật kỷ niệm, đồ lưu niệm===== == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====kỷ vật===== == Từ đ...)
    So với sau →

    04:18, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vật kỷ niệm, đồ lưu niệm

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    kỷ vật

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    vật lưu niệm

    Nguồn khác

    Oxford

    N. & v.

    N. (often foll. by of) a memento of an occasion,place, etc.
    V.tr. sl. take as a 'souvenir'; pilfer, steal.[F f. souvenir remember f. L subvenire occur to the mind (asSUB-, venire come)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X