• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Bản sao đúng như thật (của bức tranh, bức tượng..)===== =====(kỹ thuật) mô hình (nh...)
    So với sau →

    04:52, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bản sao đúng như thật (của bức tranh, bức tượng..)
    (kỹ thuật) mô hình (nhất là thu nhỏ)
    (kỹ thuật) cái dưỡng, tấm dưỡng

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    bản in vết
    bản dập

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bản sao

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Copy, duplicate, facsimile, reproduction, likeness,imitation, carbon copy, photocopy, duplication, Colloq dupe, USknock-off: The hall was dominated by a replica ofMichelangelo's David.

    Oxford

    N.

    A duplicate of a work made by the original artist.
    Afacsimile, an exact copy.
    A copy or model, esp. on a smallerscale. [It. f. replicare REPLY]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X