• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Làm cho hợp nhất lại===== =====Nhóm lại, họp lại; ghép lại (những mảnh vỡ..)===== =====Hoà giải=...)
    So với sau →

    05:48, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm cho hợp nhất lại
    Nhóm lại, họp lại; ghép lại (những mảnh vỡ..)
    Hoà giải

    Nội động từ

    Hợp nhất lại
    Nhóm lại, họp lại, hội họp
    Hoà hợp trở lại
    (y học) khép lại, khép mép (vết thương)

    Oxford

    V.tr. & intr.

    Bring or come back together.

    Tham khảo chung

    • reunite : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X