• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Ngược đời, nghịch lý===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====nghịch lý===== ::[[para...)
    So với sau →

    06:07, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Ngược đời, nghịch lý

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    nghịch lý
    paradoxical respiration
    hô hấp nghịch lý

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Contradictory, self-contradictory, conflicting,oxymoronic, impossible, improbable, incongruous, illogical,inconsistent, absurd, ambiguous, confusing, equivocal,enigmatic, puzzling, baffling, incomprehensible, bewildering,perplexing, mysterious, problematic: It would be true, thoughit might sound paradoxical, to say that the Norman Conquest madeEngland Saxon.

    Oxford

    Adj.

    Of or like or involving paradox.
    Fond of paradox.
    Paradoxically adv.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X