• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người thăm dò, người thám hiểm===== =====(y học) cái thông dò===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa ch...)
    So với sau →

    06:48, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người thăm dò, người thám hiểm
    (y học) cái thông dò

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    người tìm kiếm
    người thăm dò

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    người thám hiểm

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    A traveller into undiscovered or uninvestigated territory,esp. to get scientific information.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X