• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai)===== =====Phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai...)==...)
    So với sau →

    07:23, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai)
    Phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai...)

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    phá vỡ kết hoạch

    Oxford

    V.tr.

    A evade (a difficulty); find a way round. b baffle,outwit.
    Entrap (an enemy) by surrounding.
    Circumvention n.[L circumvenire circumvent- (as CIRCUM-, venire come)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X