• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Ấm, âm ấm===== ::water was tepid ::nước âm ấm =====(nghĩa bóng) nhạt nhẽo, hững hờ, lãnh đạm====...)
    So với sau →

    09:14, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Ấm, âm ấm
    water was tepid
    nước âm ấm
    (nghĩa bóng) nhạt nhẽo, hững hờ, lãnh đạm

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Lukewarm, warmish: The gelatine should be tepid beforerefrigerating it.
    Lukewarm, unenthusiastic, cool,indifferent, apathetic, uninterested, unconcerned, nonchalant,uncaring, neutral, blas‚: How can he remain tepid on an issuelike apartheid?

    Oxford

    Adj.

    Slightly warm.
    Unenthusiastic.
    Tepidity n.tepidly adv. tepidness n. [L tepidus f. tepere be lukewarm]

    Tham khảo chung

    • tepid : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X