• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Có thể phóng ra, có thể bắn ra (cái gì); được phóng ra, được bắn ra===== ::projectile force ::lực phó...)
    So với sau →

    11:08, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có thể phóng ra, có thể bắn ra (cái gì); được phóng ra, được bắn ra
    projectile force
    lực phóng

    Danh từ

    Đạn; vật phóng ra, vật để bắn
    Vật phóng đi tự động (tên lửa..)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đạn
    đầu đạn

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Missile, shell, bullet, rocket: Projectiles rained down onthe enemy gun emplacement.

    Oxford

    N. & adj.

    N.
    A missile, esp. fired by a rocket.
    Abullet, shell, etc. fired from a gun.
    Any object thrown as aweapon.
    Adj.
    Capable of being projected by force, esp.from a gun.
    Projecting or impelling. [mod.L projectilis(adj.), -ile (n.) (as PROJECT)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X