• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Chỉ thứ tự (số)===== =====(sinh vật học) (thuộc) bộ===== ===Danh từ=== =====Như ordinal number===== =====Số th...)
    So với sau →

    16:58, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Chỉ thứ tự (số)
    (sinh vật học) (thuộc) bộ

    Danh từ

    Như ordinal number
    Số thứ tự
    (tôn giáo) sách kinh phong chức

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    số thứ tự
    thứ tự

    Oxford

    N. & adj.

    N.
    (in full ordinal number) a number defining athing's position in a series, e.g. 'first', 'second', 'third',etc. (cf. CARDINAL).
    Eccl. a service-book, esp. one with theforms of service used at ordinations.
    Adj.
    A of orrelating to an ordinal number. b defining a thing's position ina series etc.
    Biol. of or concerning an order (see ORDER n.8). [ME f. LL ordinalis & med.L ordinale neut. f. L (as ORDER)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X