• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự đẩy đi, sự đẩy tới===== ::jet propulsion ::đẩy bằng phản lực =====(nghĩ...)
    So với sau →

    19:34, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đẩy đi, sự đẩy tới
    jet propulsion
    đẩy bằng phản lực
    (nghĩa bóng) sự thúc đẩy; động cơ thúc đẩy (về tinh thần..)

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    sự đẩy tới
    sự phóng đi

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    sự chuyển động (bằng lực đẩy)
    sự đẩy (cho chuyển động)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sự đẩy
    sự đẩy (chuyển động)

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Drive, impulse, impetus, thrust, power, driving orpropelling or propulsive force, pressure, momentum, push:Enormous propulsion is required to lift the space shuttle intoorbit.

    Oxford

    N.

    The act or an instance of driving or pushing forward.
    An impelling influence.
    Propulsive adj. [med.L propulsio f.L propellere (as PROPEL)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X