• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Tính đều đều, trạng thái đều đều; sự đều đặn===== =====Tính cân đối===== ==...)
    So với sau →

    20:08, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính đều đều, trạng thái đều đều; sự đều đặn
    Tính cân đối
    Tính quy cũ, tính đúng mực
    Tính hợp thức, tính quy tắc

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    tính đều

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    sự đều đặn
    tính quy luật

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    thường xuyên

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Consistency, constancy, uniformity, evenness, sameness,symmetry, balance, harmony, harmoniousness, orderliness, order,stability, predictability: To the casual observer, nothinginterferes with the regularity of planetary movement. 2 routine,reliability, dependability, steadiness, invariability; pace,rhythm, cadence: Mr Warbridge listens to the six o'clockevening news with unfailing regularity. Our business depends onthe regularity of the postal service. The regularity of theticking of the clock is driving me mad.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X