• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(y học) tình trạng hói, sự rụng tóc===== == Từ điển Y học== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====rụng tóc lông=====...)
    So với sau →

    21:10, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (y học) tình trạng hói, sự rụng tóc

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    rụng tóc lông
    roentgen alopecia
    rụng tóc lông tia X

    Oxford

    N.

    Med. the absence (complete or partial) of hair from areasof the body where it normally grows; baldness. [L f. Gkalopekia fox-mange f. alopex fox]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X