• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(hàng hải) sự giữ tàu quá hạn giao kèo (bốc dỡ hàng chậm...)===== =====Tiền bồi thường giữ tàu quá hạn...)
    So với sau →

    21:13, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (hàng hải) sự giữ tàu quá hạn giao kèo (bốc dỡ hàng chậm...)
    Tiền bồi thường giữ tàu quá hạn giao kèo

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    phí đổi vàng bạc khối ra tiền giấy (của ngân hàng Anh)
    thời gian bốc dỡ chậm
    tiền bốc dỡ chậm

    Oxford

    N.

    A a rate or amount payable to a shipowner by a chartererfor failure to load or discharge a ship within the time agreed.b a similar charge on railway trucks or goods.
    Such adetention or delay. [OF demo(u)rage f. demorer (as DEMUR)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X