• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Trạng thái lỏng===== =====Tính lỏng; độ lỏng===== =====(kỹ thuật) tính lưu động; độ chảy loãng===== == T...)
    So với sau →

    21:13, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Trạng thái lỏng
    Tính lỏng; độ lỏng
    (kỹ thuật) tính lưu động; độ chảy loãng

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    độ chảy loãng
    tính lưu động

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    độ loãng

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    tính lưu

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    độ chảy
    fluidity of solids
    độ chảy loãng của chất lỏng
    độ lỏng

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    tính lưu động
    fluidity of labour
    tính lưu động của lao động
    fluidity of labour
    tính lưu động của người lao động

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X