• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Tính chất đồng thời; tính đồng bộ===== == Từ điển Y học== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====tính đồng bộ, ...)
    So với sau →

    21:40, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính chất đồng thời; tính đồng bộ

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    tính đồng bộ, đồng thời

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    sự đồng bộ

    Oxford

    N.

    = SYNCHRONY.
    The process of synchronizing sound andpicture in cinematography, television, etc.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X