• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Đốt cháy, nhóm lửa vào===== =====Làm nóng chảy===== =====(nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừ...)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 20: Dòng 20:
    =====Bắt lửa, bốc cháy=====
    =====Bắt lửa, bốc cháy=====
     +
    ===hình thái từ===
     +
    *V-ing: [[Igniting]]
     +
    *V-ed: [[Ignited]]
    == Xây dựng==
    == Xây dựng==

    08:56, ngày 10 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đốt cháy, nhóm lửa vào
    Làm nóng chảy
    (nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng
    his speech ignited the crowd
    bài nói của anh ta kích động đám đông

    Nội động từ

    Bắt lửa, bốc cháy

    hình thái từ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    bùng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đánh lửa
    đốt cháy

    Oxford

    V.

    Tr. set fire to; cause to burn.
    Intr. catch fire.
    Tr. Chem. heat to the point of combustion or chemical change.4 tr. provoke or excite (feelings etc.).
    Ignitable adj.ignitability n. ignitible adj. ignitibility n. [L ignireignit- f. ignis fire]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X