• (đổi hướng từ Ignited)
    /ig´nait/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đốt cháy, nhóm lửa vào
    Làm nóng chảy
    khơi mòi, bắt mòi, bắt ngòi
    khơi mào
    (nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng
    his speech ignited the crowd
    bài nói của anh ta kích động đám đông (cho thí dụ này, nên đây xem thêm chữ incite)

    Nội động từ

    Bắt lửa, bốc cháy

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) bốc cháy

    Cơ - Điện tử

    đốt cháy, đánh lửa

    Xây dựng

    bùng

    Kỹ thuật chung

    đánh lửa
    đốt cháy

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X