• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Buộc tội, kết tội; tố cáo===== ::to accuse sb of theft, of cheating ::buộc tội ai...)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 15: Dòng 15:
    ::[[the]] [[accused]]
    ::[[the]] [[accused]]
    ::người bị kết tội, người bị buộc tội; bị cáo
    ::người bị kết tội, người bị buộc tội; bị cáo
     +
    ===hình thái từ===
     +
    * V_ed : [[accused]]
     +
    * V_ing : [[accusing]]
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==

    11:11, ngày 11 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Buộc tội, kết tội; tố cáo
    to accuse sb of theft, of cheating
    buộc tội ai vì trộm cắp, lừa đảo
    the accused
    người bị kết tội, người bị buộc tội; bị cáo

    hình thái từ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Accuse (of or with). blame, censure, hold responsible(for), charge (with), denounce (for), point the finger (at),cite, call to account: She accused the Knave of Hearts oflying.
    Accuse (of or with). charge, indict, impeach, arraign,incriminate; attribute, impute: The prisoner is accused ofassault, criminal damage, and disorderly conduct.

    Oxford

    V.tr.

    (foll. by of) charge (a person etc.) with a fault orcrime; indict (accused them of murder; was accused of stealing acar).
    Lay the blame on.
    Accuser n. accusingly adv. [ME acuse f. OFac(c)user f. L accusare (as AC-, CAUSE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X