• (Khác biệt giữa các bản)
    (→hình thái từ)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">in'vent</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    08:09, ngày 17 tháng 12 năm 2007

    /in'vent/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Phát minh, sáng chế
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hư cấu; sáng tác (truyện)
    Bịa đặt (chuyện...)

    hình thái từ

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    sáng chế

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    phát minh
    sự phát minh

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Create, devise, contrive, originate, think up, dream up,conceive, concoct, make up, imagine, formulate, improvise,design, hit upon; coin: He claims to have invented thetoothpaste tube.
    Fabricate, make up, concoct, Colloq cook up:She invented that story about having been a lion-tamer.

    Oxford

    V.tr.

    Create by thought, devise; originate (a new method, aninstrument, etc.).
    Concoct (a false story etc.).
    Inventable adj. [ME, = discover, f. L invenire invent- find,contrive (as IN-(2), venire vent- come)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X