• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====(toán học) trừ===== ==Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh== ===V.=== =====Deduct, take away, take off, take (some...)
    (→Từ điển thông dụng)
    Dòng 11: Dòng 11:
    =====(toán học) trừ=====
    =====(toán học) trừ=====
     +
     +
    ===Hình Thái Từ===
     +
    *Ved : [[Subtracted]]
     +
    *Ving: [[Subtracting]]
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==

    00:03, ngày 19 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    (toán học) trừ

    Hình Thái Từ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Deduct, take away, take off, take (something) from: Firstcalculate the discount, then subtract it from the price.
    Sometimes, subtract from. detract (from), diminish, take away(from): Nothing could subtract from the exhilaration of thatmoment.

    Oxford

    V.tr.

    (often foll. by from) deduct (a part, quantity, ornumber) from another.
    Subtracter n. (cf. SUBTRACTOR).subtraction n. subtractive adj. [L subtrahere subtract- (asSUB-, trahere draw)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X