• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn===== =====Vạch lại lai lịch nguồn gốc (của người nào...)===== ==...)
    (→Từ điển thông dụng)
    Dòng 13: Dòng 13:
    =====Vạch lại lai lịch nguồn gốc (của người nào...)=====
    =====Vạch lại lai lịch nguồn gốc (của người nào...)=====
     +
    ===hình thái từ===
     +
    *V-ing: [[deducing]]
     +
     +
    *V-ed: [[deduced]]
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==

    16:32, ngày 20 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn
    Vạch lại lai lịch nguồn gốc (của người nào...)

    hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    kết luận
    suy diễn
    suy ra

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Conclude, infer, understand, gather, assume, presume,derive, draw, work out, divine, glean, take it, suppose,surmise, suspect, Slang Brit suss out: From the tone of hisletter she deduced that he was going to change his mind.

    Oxford

    V.tr.

    (often foll. by from) infer; draw as a logicalconclusion.
    Archaic trace the course or derivation of.
    Deducible adj. [L deducere (as DE-, ducere duct- lead)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X