• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Phản đối, phản kháng, không tán thành===== ::to deprecate war ::phản đối chiến tranh =====(t...)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 17: Dòng 17:
    ::[[to]] [[deprecate]] [[someone's]] [[anger]]
    ::[[to]] [[deprecate]] [[someone's]] [[anger]]
    ::khẩn nài xin ai đừng nổi giận
    ::khẩn nài xin ai đừng nổi giận
     +
    ===hình thái từ===
     +
    *Ved: [[deprecated]]
     +
    *Ving: [[deprecating]]
    == Oxford==
    == Oxford==

    16:38, ngày 22 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Phản đối, phản kháng, không tán thành
    to deprecate war
    phản đối chiến tranh
    (từ cổ,nghĩa cổ) cầu nguyện cho khỏi (tai nạn); khẩn nài xin đừng
    to deprecate someone's anger
    khẩn nài xin ai đừng nổi giận

    hình thái từ

    Oxford

    V.tr.

    Express disapproval of or a wish against; deplore(deprecate hasty action). °Often confused with depreciate.
    Plead earnestly against.
    Archaic pray against.
    Deprecatingly adv. deprecation n. deprecative adj.deprecator n. deprecatory adj. [L deprecari (as DE-, precaripray)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X