• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Toàn bộ===== =====Tổng số; số tổng cộng, khối lượng tổng cộng===== =====(thiên văn học) thời kỳ nhật ...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">tou'tæliti</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    17:26, ngày 30 tháng 12 năm 2007

    /tou'tæliti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Toàn bộ
    Tổng số; số tổng cộng, khối lượng tổng cộng
    (thiên văn học) thời kỳ nhật (nguyệt) thực toàn phần

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    tổng số
    tập hợp

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Total, aggregate, sum (total), whole, entirety, beginningand end, alpha and omega, be-all and end-all: The totality ofhis interests lies in watching soap operas on TV.

    Oxford

    N.

    The complete amount or sum.
    Astron. the time duringwhich an eclipse is total.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X