• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    (đóng góp từ Disgusting tại CĐ Kinhte)
    Dòng 2: Dòng 2:
    | __TOC__
    | __TOC__
    |}
    |}
    -
     
    +
    =====/'''<font color="red">dis´gʌstiη</font>'''/=====
    -
    dɪsgʌs.tɪŋ
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 22: Dòng 20:
    =====Disgustingly adv. disgustingness n.=====
    =====Disgustingly adv. disgustingness n.=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
     
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
     +
    [[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
     +
    [[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    14:46, ngày 20 tháng 5 năm 2008

    /dis´gʌstiη/

    Thông dụng

    Tính từ

    Làm ghê tởm, làm kinh tởm

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Nauseating, sickening, offensive, outrageous, sick-making,fulsome, repulsive, revolting, repugnant, off-putting,repellent, obnoxious, loathsome, gross, vile, foul, nasty;unappetizing, unsavoury, objectionable, distasteful: Spittingin public is now considered a disgusting way to behave.

    Oxford

    Adj.

    Arousing aversion or indignation (disgusting behaviour).
    Disgustingly adv. disgustingness n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X